Báo giá sàn gỗ công nghiệp, sàn tự nhiên cập nhật 2020

Tham khảo báo giá sàn gỗ đầy đủ từ sàn công nghiệp đến sàn tự nhiên. Thi công lắp đặt tại nhà, đảm bảo hoàn thiện đến khi khách hàng hài lòng.

Sàn gỗ bao gồm nhiều dòng sản phẩm: sàn gỗ tư nhiên, sàn gỗ công nghiệp và sàn gỗ nhựa. Để đáp ứng nhu cầu của khách hàng với nhiều mức tài chính khác nhau, các nhà cung cấp đưa ra thị trường vô số các mẫu sản phẩm với giá cả khác nhau. Cùng chúng tôi tham khảo bảng báo giá sàn gỗ dưới đây.

Đôi nét về các dòng sàn gỗ

Sàn gỗ công nghiệp

Sàn gỗ công nghiệp là loại vật liệu được sản xuất từ bột gỗ tự nhiên. Trải qua quá trình sơ chế, nén ép với áp lực lớn tạo ra ván gỗ ép chất lượng cao. Sàn gỗ công nghiệp với giá thành rẻ hơn nhưng chất lượng không thua kém gì các dòng sàn gỗ tự nhiên. Không những thế, dòng sàn này còn có khả năng chống chịu mối mọt, cong vênh. Mẫu vân gỗ giả được tạo trên bề mặt mô phỏng vân gỗ thật có độ chính xác cao. Chính vì sự tỉ mỉ này giúp chúng đảm bảo giá trị thẩm mĩ.

Sàn nhựa

Sàn gỗ nhựa là vật liệu tổng hợp, được chế tạo theo công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản. Các nguyên liệu được chia theo tỉ lệ nhất định, trải qua quá trình trộn, ép với quy định nghiêm ngặt. Sàn gỗ nhựa ra đời đáp ứng thị hiếu từ người tiêu dùng và giải quyết các vấn đề phát sinh từ sàn gỗ tự nhiên và sàn gỗ công nghiệp. Với độ bền tốt và mức giá rẻ, chúng được ưa chuộng bởi đa số khách hàng.

Sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên được tạo ra từ những thân gỗ có tuổi thọ cao. Trải qua quá trình ngâm tẩm và sấy ở nhiệt độ phù hợp, sàn gỗ được loại bỏ hết nước trong thân gỗ để tạo ra sản phẩm sàn tự nhiên bền đẹp, chắc chắn. Loại vật liệu này được dùng để lát sàn, ốp tường nhà, hay khách sạn, quán cafe, văn phòng…

Sàn gỗ tự nhiên là vật liệu nội thất lát sàn sang trọng bậc nhất hiện nay. Sản phẩm này có độ bền cực cao. Đối với mọi điều kiện thời tiết, sàn tự nhiên có độ chống chịu rất tốt. Hơn nữa, lắp đặt sàn gỗ khiến cho không gian có tính thẩm mĩ cao hơn. Vẻ đẹp mà nó mang lại không quá nổi bật nhưng lại tạo cảm giác thoải mái, nhẹ nhàng cho người sử dụng. Vân gỗ thật lúc nào cũng khiến không gian trở nên mộc mạc, gần gũi thiên nhiên. Do vậy, dù là bất cứ không gian nào cũng trở nên vô cùng tinh tế, sang trọng.

Bảng báo giá sàn gỗ cập nhật mới nhất 2020

STT TÊN SẢN PHẨM XUẤT XỨ KÍCH THƯỚC ĐƠN GIÁ
1 Sàn gỗ giáng hương nguyên thanh solid Lào

15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

15x90x1050

18x120x600

18x120x750

18x120x900

1.280.000

1.400.000

1.550.000

1.700.000

2.200.000

2.600.000

2.700.000

2.950.000

2 Sàn gỗ giáng hương ghép thanh FJ Lào 15x90x1820

15x90x1200

1.200.000

1.200.000

3 Sàn gỗ giáng hương ghép thanh FJL Lào 18x120x1200

18x120x1820

1.100.000

1.150.000

4 Sàn gỗ căm xe nguyên thanh solid Lào 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

18x120x450

18x120x600

18x120x750

18x120x900

18x120x1200

750.000

770.000

790.000

810.000

850.000

950.000

1.050.000

1.100.000

1.250.000

5 Sàn gỗ căm xe FJL Lào 15x90x900 820.000
6 Sàn gỗ căm xe xương cá Lào 15x90x900 990.000
7 Sàn gỗ chiu liu nguyên thanh solid Lào 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

15x90x1800

18x120x900

18x120x1200

18x120x1280

800.000

950.000

980.000

1.000.000

1.300.000

1.150.000

1.070.000

1.010.000

8 Sàn gỗ chiu liu FJL Lào 18x120x900 970.000
9 Sàn gỗ chiu liu xương cá Lào 15x90x950 1.100.000
10 Sàn gỗ gõ đỏ nguyên thanh solid Nam Phi 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

15x90x1050

18x120x600

18x120x750

18x120x900

18x120x1050

18x120x1200

900.000

1.000.000

1.050.000

1.100.000

1.150.000

1.300.000

1.350.000

1.450.000

1.500.000

1.600.000

11 Sàn gỗ gõ đỏ nguyên thanh solid Lào 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

15x90x1050

18x120x600

18x120x750

18x120x900

18x120x1050

18x120x1200

1.150.000

1.350.000

1.450.000

1.500.000

1.550.000

1.800.000

1.850.000

1.900.000

1.950.000

2.100.000

12 Sàn gỗ gõ đỏ FJL Lào 18x120x900 1.200.000
13 Sàn gỗ óc chó Mỹ 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

15x90x1050

15x90x1200

18x120x600

18x120x750

18x120x900

18x120x1050

18x120x1200

18x120x1800

900.000

1.200.000

1.350.000

1.450.000

1.500.000

1.550.000

1.700.000

1.800.000

1.900.000

1.950.000

2.050.000

2.800.000

14 Sàn gỗ óc chó kĩ thuật Mỹ 15x90x750

15x90x900

15x120x900

890.000

920.000

1.070.000

15 Sàn gỗ óc chó xương cá Mỹ 15x75x600 1.650.000
16 Sàn gỗ sồi nguyên thanh solid Nga, Mỹ 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

800.000

810.000

790.000

810.000

20 Sàn gỗ sồi FJ Nga, Mỹ 15x90x450

15x90x1800

15x90x1820

680.000

750.000

750.000

21 Sàn gỗ teak Lào 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

18x120x600

18x120x750

18x120x900

18x120x105

780.000

800.000

820.000

840.000

1.000.000

1.050.000

1.150.000

1.100.000

22 Sàn gỗ lim Lào 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

850.000

1.000.000

1.050.000

1.100.000

23 Sàn gỗ lim Nam Phi 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

18x120x750

18x120x900

650.000

750.000

780.000

800.000

900.000

950.000

24 Sàn gỗ pơ mu Việt Nam 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

15x90x1050

750.000

850.000

900.000

1.000.000

1.100.000

25 Sàn gỗ keo tràm Việt Nam 15x90x450

15x90x600

15x90x750

15x90x900

18x120x900

400.000

450.000

480.000

500.000

500.000

26 Sàn gỗ cà chít Việt Nam 15x90x600

15x90x750

15x90x900

1.000.000

1.100.000

1.150.000

27 Sàn gỗ cà chít FJ Việt Nam 15x120x900 450.000
28 Sàn gỗ cà chít FJL Việt Nam 15x120x1200 460.000
29 Sàn gỗ cà chít LN Việt Nam 15x120x900 455.000
30 Sàn gỗ công nghiệp Mayart Indonesia 12x146x1221 375.000
31 Sàn gỗ công nghiệp Kronotex Đức 12x188x1375 450.000
32 Sàn gỗ công nghiệp Exotic Malaysia 12x127x1210 435.000
33 Sàn gỗ công nghiệp Ruby Malaysia 8x195x1210

12x140x1205

285.000

499.000

34 Sàn gỗ công nghiệp Thaione Thái Lan 12x128x1218 385.000
35 Sàn gỗ công nghiệp Floorezt Singapore 12x125x1216 585.000
36 Sàn gỗ công nghiệp Flortex Việt Nam 12x129x1209 235.000
37 Sàn nhựa PLC Hàn Quốc 4.3x148x1220

3.8x150x910

427.000

342.000

>> Xem thêm: Báo giá sàn gỗ công nghiệp 2020

Báo giá thi công sàn gỗ

  • Đơn giá Thi công: 50,000/m2
  • Phào, chỉ chân tường liền: 180,000/m dài

Hi vọng với bảng báo giá sàn gỗ trên đây, bạn đã có thể có được lựa chọn cho riêng mình. Liên hệ ngay với chúng tôi khi cần tư vấn và xem mẫu nhé!

Hotline: 0856.925.668

SẢN PHẨM CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM